From Wikibooks, open books for an open world
| English |
Vietnamese |
Pronunciation |
| Vietnamese |
tiếng Việt |
tyeng vyet |
| Hello |
xin chào |
sin chao |
| Good bye |
tạm biệt |
Tạm Biệt |
| Yes |
vâng |
vuhng |
| No |
không |
khong |
| Thank you |
cảm ơn |
kahm uhn |
| You're welcome |
không có chi |
khong koh tsee |
| Sorry |
xin lỗi |
toy sin loy |
| English |
tiếng Anh |
tyeng ahn |
| Do you speak English? |
Bạn có biết nói tiếng Anh không? |
bahn koh byet noy tyeng ahn khong? |
| Please |
làm ơn |
lahm uhn |
| Who? |
ai? |
aye? |
| What? |
cái gì? |
kie zee? / kie yee? |
| When? |
khi nào? |
khee now? |
| Where? |
ở đâu? |
uh doh? |
| Why? |
tại sao? |
tie sao? |
| How? |
như thế nào? |
nyue theh now? |
- After all
- Dầu sao
- And
- Và
- As
- Như
- As a matter of fact
- Thật ra
- As long as
- Miễn là
- At least
- ít nhất, ít ra
- Because
- Bởi vì
- Both... and...
- Cả haị.. và..
- But
- Nhưng
- Besides
- Vả lại, ngoài ra
- Despite
- Bất kể
- Even if
- Ngay cả, Dù cho
- Even so
- Dầu vậy
- For
- Vì
- For What ?
- Vì cái gì ?
- Furthermore
- Thêm nữa
- Hence
- Cho nên, Do Dó
- However
- Tuy vậy
- If
- Nếu, Nếu Như
- If so
- Nếu thế
- In that case
- Nếu vậy, Trong trường hợp dó
- In case
- Khi cần, nếu cần
- Indeed
- Thật thế, Thật vậy
- In fact
- Thực tế
- In spite of
- Bất kể
- Then
- Thế thì
- Or
- Hay Là, Hoặc Là
- Nontheless
- Tuy Thế
- Nevertheless
- Tuy nhiên
- So
- Vậy, Như vậy
- So ?
- Vậy thì sao ?
- So What ?
- Vậy thì sao ?
- Therefore
- Vì thế, Bởi thế
- Thus
- Vì Vậy
- Well Then ...
- Thế thì ...
- Well ?
- Sao ?
- Though /although
- Mặc dù
- Whether or not
- Dù muốn hay không
- Moreover
- Hơn nữa
- In Ađdition
- Còn nữa
- Plus
- Cộng thêm
- So long as
- Miễn sao
- Provided that
- Sao cho
- Unless
- Trừ phi
- Regardless of
- Không kể, Bất kể
- Instead of
- Thay vì
- Otherwise
- Bằng không, ngược bằng
- Else/ or else
- Nếu không thì
- Perhaps
- Có thể
- Maybe
- Không Chừng, không Chắt lắm
- Really ?
- Thiệt vậy sao ?, Thiệt hả ?
- Really
- Thiệt dó
- Naturally
- tất nhiên
- Of course
- Đương nhiên
- Sure
- Tất nhiên
- OK
- Được
- Whereas
- Trong khi ấy, còn về phần
- In order that
- Để
- Not only... but also...
- Không những... mà còn...
- Neither... nor
- Không phảị.. cũng không phảị..
- Either...or...
- Hoặc là... hoặc là...
- Rather
- Thà là
- Rather...than...
- Thà là... còn hơn...
- In general
- Nói chung, nói tổng quát
- In brief/ in short
- Nói vắn tắt, Nói gọn
- In few words
- Vài câu ngắn gọn
- In summary
- Tổng kết
- In conclusion
- Tóm lại
- Above all
- Trên hết
- First of all
- Trước tiên, trước nhứt
- Secondly
- Thứ nhì
- Lastly
- Sau cùng
- In one hand
- Một mặt
- In the other hand
- Mặt khác
- On the contrary/ In contrast
- Ngược lại
- In return
- Bù lại
- Now
- Bây giờ
- Later
- Lát nữa
- Soon
- Nay mai, sắp sừa
- Nowaday
- Dạo này, lúc rày
- Lately
- Gần đây
- Before
- Trưóc kia, lúc trưóc
- Later on
- Mai sau, sau này
- Afterwards
- Về sau
- Thereafter
- Từ đó
- Since
- Từ khi, từ lúc
- Since Then
- Từ dạo ấy
- From then on
- Từ đó về sau
- From then till now
- Từ đó đến nay
- From now on
- Từ đó về sau
- From now to eternity
- Từ nay đến vĩnh cưủ
- Forever
- Mãi mãi
- Forever after
- Mãi mãi về sau
- Ever since
- Kể từ đó
- Meanwhile
- Trong lúc, trong khi dó
- In the mean time
- Trong lúc ấy
- Then
- Lúc dó, lúc ấy
- After a while
- Một lát sau, sau một hồi
- At first
- Ban đầu, lúc đầu
- At last
- Cuối cùng, sau cùng
- Ever
- Bao giờ
- Never
- Chẳng bao giờ
- Once
- Một lần
- Twice
- Đôi lần
- Again
- Một lần nữa
- Rarely
- rất hiếm
- Seldom
- Ít khi
- Frequently
- thường xuyên
- Occasionally
- Thỉnh thoảng
- Often
- Lâu lâu
- Sometimes
- đôi khi, đôi lúc
- Regularly
- Điều điều, điều dặn, thường ngày
- Always
- Luôn luôn
- Very
- Rất
- Too
- Quá
- Quite
- Khá
- Further
- Thêm
- Even
- Kể cả, ngay cả
- Still
- Vẫn còn
- Yet
- Chưa
- Already
- đã rồi, đã xong
- Ago
- đã qua
- Unfortunately
- Đáng tiếc, không may,Rủi thay
- Fortunately
- Thật may
- Suddenly
- Bất chợt
- Unexpectedly
- Đột nhiên
- All of a sudden
- Bất thình lình
- As soon as possible
- Càng sớm càng tốt
- Better late than never
- Đến trể còn hơn không đến
- Big deal
- Vậy cũng dữ
- Beat it
- Cút đi
- By the way
- Tiện đây
- Be my guest
- Tự nhiên
- Break it up
- Dừng tay
- Can't help to
- Không thể nào khác hơn được
- Can't help it
- Tôi không thể nào làm khác hơn được
- Come on
- Lẹ lên, gắng lên, cố lên
- Come to think of it
- Nghĩ kỷ lại thì
- Can't hardly
- Khó mà, khó có thể
- Cool it Đừng nóng
- Come off it
- Đừng sạo
- Cut it out
- Đừng giởn chơi
- Don't bother
- Không cần đâu
- Do you mind
- Có làm phiền bạn không
- Don't be nosy
- đừng nhiều chuyện
- Dead meat
- Chết chắc, Hết cưú
- Easy come, easy go
- Đến dễ, đi dễ
- Easier said than done
- Nói dễ, làm khó
- Forgive and forget
- Hãy tha thứ và bỏ qua
- From bottom of my heart
- Tự đáy lòng tôi
- Good for nothing
- Không ra gì, đồ vô dụng
- Go ahead
- Đi trước đi, cứ tự tiện
- God knows
- Chỉ có trời biết
- I see
- Tôi hiểu
- It's a long shot
- Không dễ đâu
- It beats me
- Tôi chiụ (không biết)
- It's all the same
- Cũng vậy thôi mà
- I 'm afraid
- Tôi lấy làm tiếc
- Just for fun Giởn chơi thôi
- Just looking Chỉ xem chơi thôi
- Just testing Thử chơi thôi mà
- Just kidding / just joking Nói chơi thôi
- Last but not least
- Sau hết nhưng không kém quan trọng
- Let bygone be bygone
- Hãy quên đi chuyện đã qua
- Let me go
- Hãy thả tôi ra
- Let me down
- Bỏ tôi xuống
- Le let me down
- Hắn làm tôi thất vọng
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- Make yourself at home
- Đừng khách sáo
- Make yourself comfortable
- Tùy nghi
- My pleasure
- Hân hạnh
- none of your business
- không phải chuyện của an
- No way Còn lâu
- No problem/no sweat
- Dễ thôi
- No offense
- Không đụng chạm
- No hard feeling
- Không giận chứ
- Not a chance
- Chẳng bao giờ
- Now or never
- ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
- No way out/ dead end
- không lối thoát, cùng đường
- No choice
- Hết cách, Không còn đường chọn lđa
- No more
- Hết rồi, Không còn nữa
- No more, no less
- Không hơn, không kém/ không nhiều, không ít
- No kidding ? Không nói chơi chứ ?
- Never say never Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
- You know Anh
- Biết mà, vậy đó
- Who knows
- Ai mà biết, Biết đâu chừng
- Go for it
- Hãy thử đi,
- Get lost
- Đi chổ khác chơi
- Hang in there/ Hang on
- Gắng lên, đợi một tí
- Hold it
- Khoan đã, đợi chút
- Help yourself
- Tự tiện
- Take it easy
- Từ từ, đừng vội
- See
- Thấy chưa
- You see
- Anh thấy đó, anh hiểu đó
- One way or another
- Hông bằng cách này thì bằng cách khác
- For better or for worse
- Một là tốt hơn hai là tệ hơn
- One thing leads to another
- Hết chuyện này đến chuyện khác
- Over my dead body
- Bước qua xác chết của tôi đã
- Poor thing
- Thật Tội nghiệp
- Something better than nothing
- Có còn hơn không
- Sooner or later
- Sớm hay muộn
- Too good to be true
- Thiệt khó tin
- Too bad
- Ráng chiụ
- The sooner the better
- Càng sớm càng tốt
- Take it or leave it
- Chiụ hay không
- Way to go
- Khá lắm, được lắm
- You bet/ you betcha
- Cẳng binh, ngay chốc
- So far so good
- Tàm tạm, cũng tạm được
- Little by little
- Từng tí từng tí một
- Over and Over again
- Lập đi lập lại
- Who cares!
- Kệ nó chứ, mặc kệ nó!
- Shut up!
- Im đi!
- Why not?
- Tại sao không?